Thứ Ba, 23 tháng 4, 2024

Phân tích dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm hoạt động tư pháp tại các Điều: 368, 370, 372, 373, 374, 375, 377, 379, 380, 382, 383, 384, 389, 390, 391 của BLHS

CÂU HỎI : Phân tích dấu hiệu pháp lý của 24 tội xâm phạm hoạt động tư pháp tại các Điều: 368, 370, 372, 373, 374, 375, 377, 379, 380, 382, 383, 384, 389, 390, 391 của BLHS

(Trả lời bên dưới)

  1. Dấu hiệu pháp lý của Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội (Điều 368.)
  2. Dấu hiệu pháp lý của Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội (Điều 369.)
  3. Dấu hiệu pháp lý của Tội ra bản án trái pháp luật (Điều 370.)
  4. Dấu hiệu pháp lý của Tội ra quyết định trái pháp luật (Điều 371.)
  5. Dấu hiệu pháp lý của Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật (Điều 372.)
  6. Dấu hiệu pháp lý của Tội dùng nhục hình (Điều 373.)
  7. Dấu hiệu pháp lý của Tội bức cung (Điều 374.)
  8. Dấu hiệu pháp lý của Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc (Điều 375.)
  9. Dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn (Điều 376.)
  10. Dấu hiệu pháp lý của Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn bắt, giữ, giam người trái pháp luật  (Điều 377.)
  11. Dấu hiệu pháp lý của Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù (Điều 378.)
  12. Dấu hiệu pháp lý của Tội không thi hành án (Điều 379.)
  13. Dấu hiệu pháp lý của Tội không chấp hành án (Điều 380.)
  14. Dấu hiệu pháp lý của Dấu hiệu pháp lý của Tội cản trở việc thi hành án (Điều 381.)
  15. Dấu hiệu pháp lý của Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối (Điều 382.)
  16. Dấu hiệu pháp lý của Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu (Điều 383.)
  17. Dấu hiệu pháp lý của Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu (Điều 384.)
  18. Dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản (Điều 385.)
  19. Dấu hiệu pháp lý của Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử (Điều 386.)
  20. Dấu hiệu pháp lý của Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, chấp hành án phạt tù (Điều 387.)
  21. Dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định về giam giữ  (Điều 388.)
  22. Dấu hiệu pháp lý của Tội che giấu tội phạm (Điều 389.)
  23. Dấu hiệu pháp lý của Tội không tố giác tội phạm (Điều 390.)
  24. Dấu hiệu pháp lý của Tội gây rối trật tự phiên tòa, phiên họp  (Điều 391.)

Luật gia Vlog NGUYỄN KIỆT tổng hợp và phân tích

VIDEO:

(đang cập nhật)

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

(đang cập nhật)

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN:

(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét