|
128
|
Vô ý
làm chết người
|
Do cẩu thả
hoặc quá tự tin trong sinh hoạt, giao tiếp thông thường.
|
Vô ý
|
Nạn nhân
chết
|
|
129
|
Vô ý
làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp/hành chính
|
Vi phạm
các quy trình, quy chuẩn kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc quản lý hành chính.
|
Vô ý
|
Nạn nhân
chết
|
|
130
|
Bức tử
|
Đối xử tàn
ác, ức hiếp, ngược đãi, làm nhục khiến nạn nhân bế tắc.
|
Cố ý hành
vi, gián tiếp hậu quả
|
Nạn nhân tự
sát (không bắt buộc chết)
|
|
131
|
Xúi giục
hoặc giúp người khác tự sát
|
Kích động,
dụ dỗ hoặc cung cấp phương tiện, điều kiện để nạn nhân tự kết liễu.
|
Cố ý
|
Nạn nhân tự
sát (không bắt buộc chết)
|
|
132
|
Không cứu
giúp người đang nguy hiểm đến tính mạng
|
Thấy người
gặp nạn (đang hấp hối) có điều kiện cứu mà bỏ mặc không cứu.
|
Cố ý
(không hành động)
|
Nạn nhân
chết
|
|
133
|
Đe dọa
giết người
|
Làm cho
người khác lo sợ rằng mình sẽ bị giết (bằng lời nói, hành động...).
|
Cố ý
|
Làm nạn
nhân lo sợ (không bắt buộc chết)
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét